[RE-IELTS] Day 3 – Childcare center

Hi guys,

Welcome back to Góc nhà My blog.

This is RE-IELTS Series, in this series you can find IELTS vocabularies (the meaning in both languages Vietnamese and English), phrases and sentences. You, if studying IELTS alone, could follow this series, because we can study together and catch up on English.

Today, I will write down some new words about Childcare center. I hope you enjoy it.

Now, let’s get started! ^^


Xin chào các bạn,

Chào mừng trở lại với blog Góc nhà My.

Đây là series RE-IELTS, trong series này các bạn có thể tìm thấy những từ vựng mới (vocabularies), cụm từ (phrases) và câu (sentences) liên quan đến IELTS.

Nếu bạn đang luyện thi IELTS 1 mình hay luyện thi IELTS tại nhà, bạn có thể follow series này để “học chung với nhau” và có thể trao đổi về bài học (hoặc luyện nói với nhau luôn nè), vì tiếng Anh học một mình nhiều khi thấy cũng cô đơn lắm hihi. Để nhận mail thông báo bài viết thì các bạn hãy click vào nút theo dõi bên phải của blog nhé (hình minh hoạ dưới này nè).

Mục lục của series này được cập nhật ở trang [List] Cùng học IELTS

Capture

Chính là nút này nha mọi người

Bài mới của series này sẽ được up đều đặn vào t3 và t4 hàng tuần (trừ trường hợp bận việc đột xuất thì sẽ dời lịch lại up vào cuối tuần) các bạn thông cảm nha.

Hôm nay sẽ là từ vựng liên quan đến Childcare center.

Now, let’s get started

English day 3
Well-trained = having gained satisfactory training – được đào tạo tốt

  • Staff, if working at 5 star hotel, will be often well-trained

Excellent babysitting skills: kỹ năng chăm sóc trẻ tuyệt vời

  • Staff working at childcare center have excellent babysitting skills

Verbal language abilities: khả năng nói chuyện

  • Children having a chance to make friends with their same-age peers can develop verbal language abilities.

First aid = immediate medical assistance given in an emergency | sơ cấp cứu

=> first aid kit: thùng sơ cấp cứu

  • When a child falls over and gets himself injured, a staff can react in a quick manner and offer him first aid.

Frolic (v) UK /ˈfrɒl.ɪk/ = to play and behave in a happy way | nô đùa

  • Children, if staying at home, might feel a bit lonely because they have no friends with whom they can frolic.

Rearing children = take care of children

  • Grandparents have plentiful experience in rearing children

Take care of = look after = care for = see about
Share a full bond = Blood relationship | có mối quan hệ huyết thống

  • Grandparents are family members who share a full bond, so they love their grandchildren more than other people do

Family-oriented = định hướng gia đình

  • Children looked after by their grandparents are likely to become more family-oriented

Inevitable (adj) UK /ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/ = certain to happen and unable to be avoided or prevented | chắc chắn

  • There are inevitable advatages ….

Elders = elderly people = the old = senior citizens = the aged


Hẹn gặp lại các bạn ở ngày tiếp theo ^^

Advertisements

count) bình luận »

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.